nghiêm khắc tiếng anh là gì

nghiêm khắc - tt (H. nghiêm: riết ráo; khắc: gấp gáp) Riết ráo, không dung thứ: Nhân dân khắp thế giới đều nghiêm khắc lên án Mĩ (HCM). nghiêm khắc bằng Tiếng Anh Từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh chứa 28 phép dịch nghiêm khắc , phổ biến nhất là: hard, stern, strict . Cơ sở dữ liệu của phép dịch theo ngữ cảnh của nghiêm khắc chứa ít nhất 582 câu. Tóm tắt: nghiêm khắc = adj severe; stern; hard severe; stern; hard; strict Cái nhìn nghiêm khắc A severe look Bà ấy có vẻ nghiêm khắc , hay nói đúng ra là khắc khổ … Xem ngay Tham khảo: Bệnh đau mắt đỏ tiếng anh là gì XEM THÊM: Đau nhức chân tay khi thay đổi thời tiết - 3 nguyên nhân điển hình | Medlatec - Nếu không nghiêm khắc với bản thân, chúng ta dễ bị ảnh hưởng bởi những người xung quanh và không thể tập trung vào lý tưởng của mình. 1.Khác biệt trong tiếng anh là gì? Trong tiếng anh, khác biệt được biết đến với tên gọi Different. Hiểu đơn giản, chúng ta có thể hiểu khác biệt là sự khác nhau, không giống nhau giữa các sự vật, sự việc (thôn thường từ hai sự việc trở lên) hay quan niệm, lối sống ibukota negara bagian texas amerika serikat tts. * tính từ- chính xác, đúng=in the strict sense of the word+ theo đúng nghĩa của từ- nghiêm ngặt, nghiêm khắc; nghiêm chỉnh=to keep strict watch+ canh gác nghiêm ngặt=strict discipline+ kỷ luật nghiêm ngặt=to be strict with somebody+ nghiêm khắc với ai- hoàn toàn, thật sự=to live in strict seclusion+ sống trong cảnh hoàn toàn ẩn dậtchiến ; chặt chẽ nhất định ; chặt chẽ ; cách nghiêm túc ; dấu hiệu ; hà khắc ; khe ; khắt khe ; kín ; một cách nghiêm túc ; nghiêm khắc ; nghiêm ngặt ; nghiêm ; sát sao ; tối nghiêm ;chiến ; chặt chẽ nhất định ; chặt chẽ ; cách nghiêm túc ; dấu hiệu ; hà khắc ; khe ; khắt khe ; kín ; một cách nghiêm túc ; nghiêm khắc ; nghiêm ngặt ; nghiêm ; sát sao ; tối nghiêm ; Chụp CT não bao nhiêu tiền Các tổn thương hoặc bệnh lý khu vực đầu, não thường khá nghiêm trọng, hơn nữa chẩn đoán và điều trị còn gặp nhiều khó khăn. Chụp cắt lớp não là ... Nâng mũi an kiêng bao lâu Thai 26 tuần nặng bao nhiêu là chuẩn Bài viết được tư vấn chuyên môn bởi Bác sĩ chuyên khoa I Trần Thị Phương Loan - Bác sĩ Sản phụ khoa - Khoa Sản phụ khoa - Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec ... Yêu bao nhiêu phần trăm - Tôi và chồng tôi cưới nhau được 10 năm. Chúng tôi lấy nhau khi cả 2 cùng tay BÀI KHÁCNgười đàn bà viết thư gửi tình nhân của chồngXin lỗi em... ... Có nên lấy mối tình đầu Nhiều người nói mối tình đầu thường khó nên duyên. Em và người yêu đều là mối tình đầu của nhau. CHúng em đều yêu thương nhau, đều hướng tới tương ... Bà đẻ kiêng đồ tanh bao lâu 23 câu hỏi mà phụ nữ sau sinh hay thắc mắcCâu hỏi sau sinh phụ nữ hay thắc mắc có rất nhiều Sau sinh có cần kiêng tắm gội, có được đánh ... Bộ nhớ chương trình là gì - Tất cả những gì mà Vi điều khiển thực hiện đều được lưu trữ trong bộ nhớ chương trình Flash, ROM.... Khi lập trình xong code được biên dịch trở ... Sinh con bao nhiêu kg là chuẩn Cân nặng của trẻ sơ sinh bao nhiêu là đạt chuẩn?Cân nặng của trẻ sơ sinh bao nhiêu là đạt chuẩn là câu hỏi mà rất nhiều mẹ quan tâm bởi vì cân nặng ... Sinh mổ kiêng quan hệ bao lâu Phụ nữ sau khi sinh thường có nhiều thay đổi ở cơ thể vì thế chuyện yêu không nên diễn ra ngay lập tức. Điều này để tránh những ảnh hưởng xấu đến ... Charge counter là gì Từ trước đến nay, pin trên smartphone vẫn luôn là vấn đề khiến người dùng phải đau đầu. Thậm chí pin của những sản phẩm cao cấp như iPhone cũng khó lòng ... Tiểu luận triết học và vấn đề phát huy vai trò nhân to con người ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay 4 ngày trước . bởi vonhovt Cây công nghiệp lâu năm được trọng nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ 1 tuần trước . bởi Kiphat1 Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "nghiêm khắc", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ nghiêm khắc, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ nghiêm khắc trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Sự khổ hạnh thể ấy nghiêm khắc đến mức nào? How severe was such penance? 2. Những luật lệ này đòi hỏi tuân theo nghiêm khắc. These rules are strictly enforced. 3. Nước Đức khét tiếng là có luật lệ nghiêm khắc. Germany is notorious for having the most strict regulations. 4. Thời đó, FIFA chưa nghiêm khắc về áp dụng luật này. FIFA was less strict on the rule during that time. 5. Đáp lại, ông đã lập ra các đạo luật nghiêm khắc. In response, he instituted strict laws. 6. Chị được dưỡng dục trong một gia đình Công Giáo nghiêm khắc. She was reared in a strict Catholic household. 7. Ê-li-hu cũng nghiêm khắc phê phán ba người bạn kia. Elihu also strongly rebuked Job’s false friends. 8. Phụ nữ không bao giờ đổ bởi ánh nhìn nghiêm khắc đâu Women do not go for that whole... constipated Debbie Downer look. 9. b Qui chế nào đặc biệt nghiêm khắc cho giới thầy tế lễ? b What rules were particularly strict for the priesthood? 10. Không có ai nghiêm khắc với bản thân hơn hạm trưởng lúc này, No one's harder on himself than the captain right now. 11. Nghiêm khắc với tội phạm là cương lĩnh tái cử của ông ta. Taking a hard line against criminals is a platform for his reelection. 12. Luật pháp và phong tục ở đây nghiêm khắc và khắt khe. tr. The laws and customs were strict and stern. tr. 13. Trong hệ thống nghị viện, kỷ luật đảng được thực thi nghiêm khắc hơn. In parliamentary systems, party discipline is much more strictly enforced. 14. Bà Darbus Alyson Reed giáo viên dạy kịch khá nghiêm khắc ở East High. Ms. Darbus Alyson Reed is the stern drama teacher at East High. 15. Bởi vậy có nhiều vụ bắt giữ, thưa kiện và án tù nghiêm khắc. There were numerous arrests, court cases, and severe prison sentences as a result. 16. Đây là hình phạt nghiêm khắc nhất được phép theo luật pháp của Bolivia. It is the harshest penalty allowed under the law of the country. 17. Ông bắt đầu nghe lời siểm nịnh và áp dụng hình phạt nghiêm khắc nhất. He began to believe false accusations readily and started to administer punishment with the greatest severity. 18. Thế Tông có chính sách xử phạt nghiêm khắc với quan tham ô, phạm pháp. The people demand harsher laws against crime, ladies and gentlemen. 19. 14 Đôi khi người chăn cần nghiêm khắc khuyên răn người đã phạm tội trọng. 14 At times, shepherds may need to offer strong counsel to one who has committed a serious sin. 20. Tuy vậy, ông quản giáo các con với một chế độ cực kì nghiêm khắc. Nevertheless, he set his children a strict regimen. 21. Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện. A number of countries have strict laws against drugs. 22. Edward bị Hansell giáo dưỡng một cách nghiêm khắc cho đến khi lên 13 tuổi. Edward was kept under the strict tutorship of Hansell until almost thirteen years old. 23. Tôi thừa nhận mình đã dạy các con nghiêm khắc hơn học trò khác nhiều. I will admit I trained my sons more strictly than the other apprentices. 24. Chị nghiêm khắc lắc đầu ra dấu và đuổi nó đi ra ngoài đêm tối. With a stern toss of her head, she banished him out into the night. 25. Hóa ra cha của anh là một người thi hành kỷ luật rất nghiêm khắc. “It turned out that the brother’s father had been a strict disciplinarian. 26. 2 Dân Do Thái sẽ phản ứng thế nào trước sự sửa phạt nghiêm khắc đó? 2 How will the Jews react to the hard experience? 27. Việc quở trách gắt gỏng hoặc rầy la nghiêm khắc có giải quyết được vấn đề không? Does a sharp rebuke or a stern lecture solve the problem? 28. Các cơ quan thông tin không ngần ngại chỉ trích Liên Hiệp Quốc một cách nghiêm khắc. News organizations are not shy when it comes to criticizing the United Nations severely. 29. Truyền thống này nhấn mạnh sự rõ ràng, Sự nghiêm khắc, lập luận, lý thuyết, sự thật. This tradition emphasizes clarity, rigor, argument, theory, truth. 30. Là bác hướng dẫn của Teru, anh rất nghiêm khắc nhưng đồng thời cũng nể phục Teru. As Teru’s supervising doctor, he is strict with him and also has expectations of him. 31. Lời quở trách nghiêm khắc của Đấng Cứu Rỗi là nhằm vào những người đạo đức giả. The Savior’s sternest rebukes were to hypocrites. 32. Cô luôn giữ thái độ nghiêm khắc, vô cớ la mắng Glenn vì thái độ của anh ta. She maintains a strict, no-nonsense demeanor throughout, and often scolds Glenn for his lackadaisical attitude. 33. 12 Tại sao Đức Giê-hô-va lại dành riêng mưu nghiêm khắc như thế cho Mô-áp? 12 Why does Jehovah single out Moab for such harsh counsel? 34. Nhiều phản ứng tập trung vào việc ban hành thêm nhiều đạo luật càng ngày càng nghiêm khắc. Reactions have focused on enacting more and stronger regulation. 35. Cho đến tháng 8, Anh và Mỹ liền đưa ra chế tài nghiêm khắc đối với Nhật Bản. By August, Britain and the United States had placed severe sanctions against Japan. 36. Ý tưởng nghiêm khắc về pháp trị, một cột trụ chính cho nhân quyền, đã bắt rễ sâu hơn. The sheer idea of the rule of law which is one great pillar for human rights, has taken deeper root. 37. Đúng ra là một lời cảnh cáo nghiêm khắc, không được chõ mũi vào chuyện làm ăn của Marcus Stockheimer. A rather stern reminder, I'd say, not to poke around Marcus Stockheimer's business. 38. Nhưng hành vi quá nghiêm khắc cũng rất nguy hiểm bởi nó có thể ngấm ngầm làm hại đứa trẻ . But being too strict is risky because it could undermine the kids . 39. Khi có ba phi tần bị mắc một căn bệnh chết người, các luật lệ nghiêm khắc được ban hành. When three women from the royal harem were struck with a fatal disease, the instructions were strict. 40. Ý tưởng nghiêm khắc tuyệt đối của luật trị, một cột trụ chính của nhân quyền, đã bắt rễ sâu hơn. The sheer idea of the rule of law, which is one great pillar for human rights, has taken deeper root. 41. 14, 15. a Tại sao chúng ta không nên đặt ra các luật lệ nghiêm khắc đối với vấn đề học hành? 14, 15. a Why should no hard-and-fast rules be made with regard to education? 42. Trong lá thư thứ ba, Giăng đã khiển trách cách nghiêm khắc Đi-ô-trép, người mà ông nói “ưng đứng đầu”. In fact, in his third epistle, he had strong words of censure for Diotrephes, who, he said, “likes to have the first place.” 43. “Mặc dù chính thức chúng tôi không được phép rời khỏi trại, nhưng luật lệ này không được thi hành nghiêm khắc. “Although we were not officially allowed to leave the camp, this rule was not strictly enforced. 44. Chúng ta không làm điều này bằng cách phá vỡ ý chí của chúng qua sự tàn nhẫn hoặc kỷ luật quá nghiêm khắc. We do not do this by breaking their spirit through unkindness or by being too harsh in our discipline. 45. 1 Ti-mô-thê 118-20 Biện pháp nghiêm khắc như thế nên được xem là sự sửa phạt, chứ không chỉ là trừng phạt. 1 Timothy 118-20 Even such drastic action should be considered discipline, not merely punishment. 46. Khi hai người gặp mặt, Nai Klom rất ấn tượng với phong cách trang nghiêm của Phraya Tak và kỷ luật nghiêm khắc của quân đội. When the two met face to face, Nai Klom was impressed by Phraya Tak's dignified manner and his army's strict discipline. 47. Nữ hoàng sống trong một cung điện, có tường, cọc chắn bao quanh dưới sự bảo vệ của binh lính; kỷ luật của họ rất nghiêm khắc. tr. The Queen lived in a palace, which was surrounded by walls and stockades protected by armed guards; their discipline was extremely strict. tr. 48. Khi tôi còn là một đứa trẻ, người Mẹ góa bụa của tôi đã dạy dỗ tôi với kỷ luật nghiêm khắc nhất mà bà có thể làm. When I was a little boy, my widowed mother gave me the most severe discipline possible. 49. Ban đầu ông đã ghi danh vào Lyceum của Thánh Catherine ở Venice&, nhưng ông đã có những khó khăn điều chỉnh vì kỷ luật nghiêm khắc của trường. Initially he was enrolled at the Lyceum of St. Catherine in Venice, but he had adjustment difficulties because of the school's strict discipline. 50. Farrar viết “Không ai có thể thuyết phục một người nghiêm khắc theo sát Luật Truyền Khẩu [Luật Môi-se] ở trọ tại nhà một người thợ thuộc da. Farrar writes “At the house of a tanner no strict and uncompromising follower of the Oral [Mosaic] Law could have been induced to dwell. Then I sternly chided myself for reacting to her words. quý vị nên hiểu tại sao- nếu không quý vị sẽ có những thói quen xấu. you should know why- otherwise you will have bad dụ, tôi thực hành yoga khi tôi nghiêm khắc với học viên và làm khó các hình mẫu của họ trong example, I'm practicing yoga when I'm strict with my students and challenge their patterns in nghiêm khắc lên án và bày tỏ sự giận dữ trước chuỗi khiêu khích này của Triều Tiên”.I sternly condemn and express anger at this series of provocations by the North.".Tôi nghiêm khắc cảnh báo cô ấy rằng nếu sang năm muốn được tăng lương thì tốt nhất là thông báo cho tất cả đồng hương của mình tại Quảng trường Statue vào Chủ nhật tới rằng toàn bộ Quần đảo Trường Sa là của Trung sternly warned her that if she wants her wages increased next year, she had better tell every one of her compatriots in Statue Square on Sunday that the entirety of the Spratly Islands belongs to China. â€.He said"I'm a softie, I know I'm slightly stricter with the boys than I am with gushed,“I'm a softie, I know I'm slightly stricter with the boys than I am with sự là tôi nghiêm khắc với ba cậu nhóc hơn là với Harper, điều này khiến tôi gặp rắc rối với bà xã".But I'm definitely stricter with the boys than I am Harper, which gets me in trouble with my wife of course.”.Tôi cảm thấy những đồng tu ở chung với tôi đã rất có trách nhiệm với tôi và học viên trên mọi phương felt that the practitioner I lived with took great responsibly for me andlooked after me strictly in accordance with a practitioner's standard on so hard on myself about quite hard on myself and I'm scared of getting old- that's the truth.”. vi lạm dụng trẻ em, bạo lực hoặc xâm phạm nhân quyền”.I strictly condemn any form of child abuse, violence or infringement against any human rights.”. vi lạm dụng trẻ em, bạo lực hay xâm hại quyền con người nào”.I strictly condemn any form of child abuse, violence or infringement against any human rights.”.Tôi nghiêm khắc đến nỗi tôi sẽ không bao giờ cho cô biết điều tôi tự trách bản thân mình ghê gớm nhất là gì, ngay cả khi cô ra giá một triệu so severe that I would never tell you what my worst self-criticism is, not even for a million dollars.

nghiêm khắc tiếng anh là gì